common staghorn fern

Học thuật
Thân thiện
common staghorn fern

A common staghorn fern grows on the side of a large tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thuộc họ dương xỉ: "common staghorn fern" tên tiếng Anh của một loài dương xỉ thường được trồng làm cảnh, tên khoa học Platycerium bifurcatum. Tên gọi này xuất phát từ hình dạng của , trông giống như sừng hươu (stag horn).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The common staghorn fern is often mounted on wooden boards. (Câyphượng thường được ghép lên các tấm ván gỗ.)
    • She waters her common staghorn fern once a week. ( ấy tưới câyphượng của mình mỗi tuần một lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to mount a common staghorn fern": ghép, treo một câyphượng lên giá thể.
    • It's best to mount a common staghorn fern on cork or tree fern panels. (Tốt nhất là nên ghép câyphượng lên các tấm li-e hoặc vỏ cây dương xỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Staghorn fern (n): dương xỉ sừng hươu (tên gọi chung cho các loài trong chi , bao gồm cả "common staghorn fern").
  • Elkhorn fern (n): một tên gọi khác có thể dùng cho một số loài dương xỉ hình dạng tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Platycerium bifurcatum: tên khoa học của "common staghorn fern".
common staghorn fern

A common staghorn fern grows on the side of a large tree.

Noun
  1. câyphượng thuộc họ dương xỉ.

Từ đồng nghĩa